Home » Y sĩ ĐH Y học dự phòng – 05

Y sĩ ĐH Y học dự phòng – 05

NGÀNH: Y SỸ ĐỊNH HƯỚNG Y HỌC DỰ PHÒNG

HỆ: TRUNG CẤP CHÍNH QUY

MÃ NGÀNH: 05

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT:

Sau khi học xong, người  Y sĩ định hướng Y học dự phòng là cán bộ thực hành, làm nhiệm vụ Chăm sóc sức khỏe ban đầu và quản lý sức khỏe tại địa phương, có y đức, sức khoẻ, có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kỹ năng thực hành cơ bản về y học dự phòng để xác định, đề xuất, tham gia tổ chức và giải quyết có hiệu quả các vấn đề cơ bản của Y tế dự phòng và sức khỏe cộng đồng, có khả năng tự học vươn lên đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

PHÂN BỐ CHI TIẾT CÁC MÔN HỌC/HỌC PHẦN THEO HỌC KỲ:

HỌC KỲ I NĂM THỨ NHẤT

STT TÊN HỌC PHẦN SỐ ĐVHT SỐ TIẾT
TỔNG LT TH
1 Chính trị 5 90 60 30
2 Ngoại ngữ 5 90 60 30
3 Giáo dục thể chất 2 60 15 45
4 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 75 30 45
5 Vi sinh – Ký sinh trùng 2 30 30 0
6 Giải phẫu – Sinh lý 5 90 60 30
7 Điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật đ.dưỡng 3 60 30 30
8 Vệ sinh phòng bệnh 2 30 30 0
Tổng: 27 525 315 210

 HỌC KỲ II NĂM THỨ NHẤT

STT TÊN HỌC PHẦN SỐ ĐVHT SỐ TIẾT
TỔNG LT TH
1 Dược lý 3 60 30 30
2 Dinh dưỡng – tiết chế 2 30 30 0
3 Thực tập lâm sàng ĐDCB và KTĐD 2 80 0 80
4 Bệnh học Nội khoa 5 75 75 0
5 Bệnh học Ngoại khoa 4 60 60 0
6 Sức khỏe Sinh sản 5 90 60 30
7 Sức khỏe Trẻ em 5 75 75 0
8 Thực tập lâm sàng Nội khoa 1 3 80 0 80
9 Thực tập lâm sàng Ngoại Khoa 1 2 80 0 80
10 Thực tập lâm sàng Nhi khoa 1 2 80 0 80
Tổng: 33 710 330 380

HỌC KỲ I NĂM THỨ HAI

STT TÊN HỌC PHẦN SỐ ĐVHT SỐ TIẾT
TỔNG LT TH
1 Bệnh truyền nhiễm, xã hội 5 75 75 0
2 Bệnh chuyên khoa 4 60 60 0
3 Y tế cộng đồng 3 60 30 30
4 Y học cổ truyền 3 60 30 30
5 Thực tập lâm sàng Nội khoa 2 3 60 0 60
6 Thực tập lâm sàng Ngoại Khoa 2 2 60 0 60
7 Thực tập lâm sàng Sản phụ khoa 2 80 0 80
8 Thực tập lâm sàng Nhi khoa 2 2 60 0 60
Tổng: 24 515 195 320

 HỌC KỲ II NĂM THỨ HAI

STT TÊN HỌC PHẦN SỐ ĐVHT SỐ TIẾT
TỔNG LT TH
1 Tin học 3 60 30 30
2 Pháp luật 2 30 30 0
3 Phục hồi chức năng 2 30 30 0
4 Kỹ năng giao tiếp 2 30 30 0
5 Quản lý – Tổ chức y tế 2 45 15 30
6 Thực tập lâm sàng Y học cổ truyền 1 80 0 80
7 Thực tập Cộng đồng 1 80 0 80
8 Thực tập lâm sàng Truyền nhiễm 2 80 0 80
9 Thực tập tốt nghiệp 3 320 0 320
Tổng: 18 755 135 620

HỌC KỲ I NĂM THỨ BA

STT TÊN HỌC PHẦN SỐ ĐVHT SỐ TIẾT
TỔNG LT TH
1 Dịch tễ bệnh truyền nhiễm và Bệnh xã hội 1 16 6 10
2 Giáo dục sức khỏe (Tại cộng đồng) 1 18 6 12
3 Phòng, Chống sốt rét 1 21 6 15
4 Thống kê y học 1 10 0 10
5 Vệ sinh dinh dưỡng và thực phẩm 1 39 9 30
6 Vệ sinh lao động 1 13 9 4
7 Vệ sinh môi trường 1 44 4 40
8 TTLS Bệnh truyền nhiễm – Bệnh Xã hội – Bệnh Nghề nghiệp 2 160 0 160
9 TTLS Kỹ thuật Giáo dục sức khỏe (Tại cộng đồng) 2 160 0 160
10 Thực tập tốt nghiệp (Định hướng) 2 240 0 240
Tổng: 13 721 135 620

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.